|
|
 |
Nhá
> Các ngành đào tạo |
|
|
Hãy chăm sóc thế giới bằng bàn tay ấm áp |
|
 |
Giới thiệu khoa |
| Là khoa có số học sinh nam chiếm 20%, có hệ thống đào tạo chuyên sâu vào nghiệp vụ, được giảng dạy bởi đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm trên 5 năm làm việc tại các cơ quan quốc gia và các bệnh viện trực thuộc trường đại học. Hơn nữa, khoa có trung tâm học tập tiền thi với môi trường học tập cao nhất cho học sinh chuẩn bị cho kỳ thi lấy chứng chỉ y tá của chính phủ. |
 |
|
Cung cấp hệ thống môi trường đào tạo tiện nghi nhằm mục tiêu đỗ 100% kỳ khảo thí và 100% xin được việc làm. |
1) Phòng học được trang bị máy chiếu và bảng điện tử, các thiết bị phục vụ giáo dục tiện nghi, sạch sẽ, môi trường tối ưu, có điều hòa.
2) Nhà trường luôn cố gắng để đào tạo năng lực nghiệp vụ ưu tú, đa dạng hóa địa điểm thực tập như phòng y tế, trường học, bệnh viện trực thuộc đại học và bệnh viện Kyeongbuk, Deagu cho học sinh.
3) Các hệ thống có thể đáp ứng lập tức tính thực tế và chuyên nghiệp theo yêu cầu của các doanh nghiệp
4) Nhà trường xây dựng phòng thực tập với hệ thống mang tính thực tế cao giúp tăng gấp đôi năng lực học tập của học sinh |
 |
|
Con đường lập nghiệp |
| Y tá tại phòng khám (phòng khám và bệnh viện đa khoa), y tá điều dưỡng, cán bộ y tế trong doanh nghiệp, nhân viên bảo hiểm y tế, công ty bảo hiểm, nhân viên xét nghiệm y tế, nhân viên y tế tại các phòng ban thuộc ngành y, giáo viên y tế, y tá gia đình, cán bộ hộ sinh. |
 |
|
Chứng chỉ đạt được |
| Giấy phép hành nghề y tá, chứng chỉ giáo viên y tế cấp 1,2,3, giấy phép hành nghề hộ sinh, học vị cử nhân sau khi hoàn thành khóa học RN-BSN, Chứng chỉ y tá nước ngoài(New York, Úc, Canada), chứng chỉ y tá chuyên môn. |
 |
|
|
Phân loại |
|
Môn học |
|
Điểm
|
|
|
|
Môn chung
|
|
Tìm hiểu lịch sử HQ
Hoạch định tương lai và giáo dục nhân tính
Tiếng Anh
Triết học và nguyên lý nghề nghiệp
TOEIC 1 |
|
Hoạt động xã hội và giáo dục nhân tính
Lý thuyết về thảo luận
Dinh dưỡng học
Giáo dục nhân tính và giờ học đặc biệt |
|
14 |
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
Y tá học
Quản lý y tá học 1,2,3,4
Y tá
Y tá cộng đồng học
Tiếng Anh thực tế cho y tá
Y tá gia đình và thực tập
Y tá cơ bản học và thực tập 1,2,3
Y tá bước đầu học 1,2,4,5
Y tá về người cao tuổi học
Y tá về cách làm mẹ 1,2,3,4
Thực tập y tá về cách làm mẹ học 1,2,3
Luật y tế và sức khỏe
Y tá về người trưởng thành học 1,2,3,4
Thực hành y tá về người trưởng thành1,2,3 |
|
Y tá phẫu thuật học 1
Y tá khoa nhi 1,2,3,4
Thực hành y tá khoa nhi 1,2,3
Y tá cấp cứu học và thực hành
Thuật ngữ y học
Y tá khoa thần kinh học 1,2,3,4
Thực hành Y tá khoa thần kinh 1,2,3
Thực hành y tá khoa thần kinh 2
Thực hành y tá khoa thần kinh 3
Y tá cộng đồng khu vực học 1
Thực hành y tá cộng đồng 2
Y tá cộng đồng 2,3,4
Thực hành y tá cộng đồng 1,3
Y tế trường học |
|
110
|
|
|
|
Giờ học sư phạm |
|
Triết học giáo dục và sư phạm
Khai luận giáo dục học
Tâm lý giáo dục |
|
Xã hội giáo dục học
Thực tập sư phạm
Phương pháp và kỹ thuật giáo dục học |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|