|
|
 |
Nhá
> Các ngành đào tạo |
|
|
Nghệ sỹ biểu diễn ma thuật của thực tế và của hóa trang! |
|
|
|
Con đường lập nghiệp |
Phòng hóa trang truyền hình, công ty sản xuất phim, công ty kế hoạch (phim), công ty tổ chức biểu diễn, sản xuất truyền hình, đoàn diễn và đoàn kịch công-thị lập, giáo viên các trung tâm, công ty quảng cáo, giáo viên trường dạy nghề, giáo viên trung tâm văn hóa, giáo viên trường cấp 1,2,3, body copy shot, cộng tác viên |
|
|
Phân loại
|
|
Môn học |
|
Điểm
|
|
|
|
Môn chung
|
|
Màu sắc và hình ảnh
Tư vấn viên
Giờ học đặc biệt và giáo dục nhân tính |
|
Hoạt động xã hội và giáo dục nhân tính
Hoạch định tương lai và giáo dục nhân tính
Tìm hiểu lịch sử Hàn Quốc |
|
8 |
|
|
|
Chuyên ngành
Courses
|
|
Phác họa căn bản
Nghệ thuật móng
Trang điểm 1,2
Hóa trang sân khấu 1,2
Thực hành hóa trang sân khấu 1,2
Phối hợp và hóa trang
Sáng tác tiểu phẩm hóa trang
Trang điểm nghệ thuật 1,2 |
|
Nhân vật hóa
Thực hành tác phẩm tổng hợp 1,2
Hóa trang ấn tượng
Hóa trang đặc biệt 1,2
Thực hành hóa trang đặc biệt 1,2
Thực hành phong cách tóc
Sáng tạo kiểu tóc 1,2
Điều chế mỹ phẩm |
|
72 |
|
|
|
|
|
|
|
|