|
|
 |
Nhá
> Các ngành đào tạo |
|
|
Thử thách, cảm giác và hướng đến người mẫu chuyên nghiệp |
|
|
|
Con đường lập nghiệp |
Lĩnh vực thời trang: người mẫu thời trang, sản xuất show diễn thời trang, phối hợp thời trang
Lĩnh vực quảng cáo: Người mẫu quảng cáo, diễn viên quảng cáo, sản xuất chương trình quảng cáo
Lĩnh vực truyền hình: MC, phát thanh viên, diễn viên truyền hình, VJ, ca sĩ
Lĩnh vực kịch-điện ảnh: Diễn viên kịch, diễn viên điện ảnh
Lĩnh vực làm đẹp: Người mẫu trang điểm, chuyên gia hóa trang phối hợp trang điểm |
 |
|
|
Phân loại
|
|
Môn học |
|
Điểm
|
|
|
|
Môn chung
|
|
Họa thuật căn bản
Lý thuyết về người mẫu
Luyên tập dành cho người mẫu
Tạo dựng hình ảnh |
|
Giờ học đặc biệt và giáo dục nhân tính
Hoạt động xã hội và giáo dục nhân tính
Hoạch định tương lai và giáo dục nhân tính
Tìm hiểu lịch sử Hàn Quốc |
|
12 |
|
|
|
Chuyên ngành
Courses
|
|
Diễn xuất người mẫu
Thực hành thuyết minh
Thể thao dành cho đối tượng ăn kiêng
Thực hành diễn xuất kịch
Trang điểm và làm tóc
Thực hành người mẫu 1,2
Lý thuyết quản lý người biểu diễn
Cách đi đứng 1,2,3,4
Cách đi căn bản
Giờ học Chuyên ngành đặc biệt 1,2 |
|
Diễn xuất ứng khẩu
Khiêu vũ Jazz(căn bản)
Công diễn các tác phẩm
Thực hành trình diễn thời trang
Chỉ đạo/ kế hoạch công diễn thời trang
Phối hợp thời trang 1,2
Tư thế chụp ảnh 1,2
Work shop portfolio
Nhảy Hip-hop
Thực hành diễn xuất C.F |
|
72 |
|
|
|
|
|
|
|
|