|
|
 |
Nhá
> Các ngành đào tạo |
|
|
Thể thao chính là khoa học |
|
|
|
Con đường lập nghiệp |
Làm việc tại các bệnh viện, bệnh viện y học dân tộc, trung tâm thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp, chuyên gia hướng dẫn tập luyện hồi phục thể thao(ACT), huấn luyện chuyên ngành, hướng dẫn trong thể thao |
 |
|
|
Chứng chỉ đạt được |
Huấn luyện viên thể dục hàng ngày, chuyên viên xoa b óp thể thao, xoa b óp trị liệu, chuyên viên chuẩn trị vận động, hướng dẫn viên luyện tập hồi phục trong thể thao |
 |
|
|
Phân loại
|
|
Môn học |
|
Điểm
|
|
|
|
Môn chung
|
|
Khoa học sức khỏe và thể chất
Thể thao và cuộc sống
Tiếng Anh hội thoại
Giờ học đặc biệt và giáo dục nhân tính |
|
Hoạt động xã hội và giáo dục nhân tính
Hoạch định tương lai và giáo dục nhân tính
Bài tập thể chất
Tìm hiểu lịch sử Hàn Quốc |
|
12 |
|
|
|
Chuyên ngành
Courses
|
|
Quản lý sức khỏe(Bài tập và các bệnh tuổi trưởng thành)
Golf
Nghiệp vụ hướng dẫn luyện tập thể lực cho người cao tuổi
Lão hóa và tập luyện
Thể thao thư giãn(trượt tuyết)
Lý luận về thư giãn
Cầu lông 1
Khai luận giáo dục thể chất xã hội
Luyện tập phục hồi trong nước
Xoa bóp thể thao 1,2
Vật lý trị liệu thể thao
Xã hội học thể thao
Trị liệu hồi phục và chấn thương thể thao
Tâm lý học thể thao
Dinh dưỡng học thể thao
Tiếng Anh thể thao hội thoại
Y học thể thao |
|
Thực hành luyện tập hồi phục thể thao
Hướng dẫn luận thể thao
Băng bó trong thể thao
Thực tập CO-OP thể thao
Thể thao và nghỉ ngơi
Sinh lý học vận động
Lý luận chuẩn trị về vận động
Thực tập hướng dẫn điều trị về vận động
Judo và tự vệ 1,2
Sơ cứu và phương pháp sơ cứu
Sinh lý học giải phẫu
Giải phẫu thân thể học
Chuyên ngành căn bản 1( bơi)
Đánh giá khuôn khổ giáo dục thể chất
Xoa bóp trị liệu 1,2
Huấn luyện |
|
72 |
|
|
|
|
|
|
|
|